vờ vịt

  1. faire comme si
    • vờ vịt như còn ngây thơ lắm
      il fait comme s'il était encore trop naïf

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vờ vịt"

vờ vịt
Một cậu bé vờ vịt đang ngủ để không phải dọn dẹp phòng.